Diễn Đàn Lớp CĐ ĐTVT09B
Chào mừng các bạn đến với diễn đàn!
Chúc các bạn có một ngày thật vui và thú vị!
Nào bạn hãy đăng ký một tài khoản để gửi bài dể dàng hơn và có thể download bất kỳ file nào trong diển đàn nhé.
Đăng Nhập

Quên mật khẩu

Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

April 2018
MonTueWedThuFriSatSun
      1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30      

Calendar Calendar

Thống Kê
Hiện có 1 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 1 Khách viếng thăm

Không

[ View the whole list ]


Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 6 người, vào ngày Mon Feb 29, 2016 3:41 pm

Một số hàm thông dụng trong Visual Basic

Go down

Một số hàm thông dụng trong Visual Basic

Bài gửi by qquocddatdk on Mon Oct 18, 2010 8:13 pm

MỘT SỐ HÀM SỬ DỤNG TRONG VISUAL BASIC


Tất cả các hàm đều có dạng : Tên hàm (các đối số)
1. Hàm Abs (Number)
Trả về một giá trị là giá trị tuyệt đối của Number
2. Hàm Sin (Number as Double)
Trả về một số thực là Sin của một góc (tình bằng đơn vị Radian)
3. Hàm Cos (Number as Double)
Trả về một số thực là Cos của một góc (tình bằng đơn vị Radian)
4. Hàm Tan (Number as Double)
Trả về một số thực là Tan của một góc (tình bằng đơn vị Radian)
5. Hàm Atn (Number as Double)
Trả về một số thực là ArcTan của một góc (tình bằng đơn vị Radian)
6. Hàm Int (Number) :
Trả về phần nguyên của Number nếu nó là số dương, còn nếu số âm thì có giá trị nhỏ hơn phần nguyên 1 đơn vị
7. Hàm Fix (Number)
Trả về phần nguyên của Number nếu nó là số dương, còn nếu số âm thì có giá trị lớn hơn phần nguyên 1 đơn vị
8. Hàm Sgn (Number)
Trả về một số nguyên
Nếu Number > 0 sẽ trả về 1
Nếu Number < 0 sẽ trả về -1
Nếu Number = 0 sẽ trả về 0
9. Hàm Sqr (Number)
Trả về căn bậc hai của Number
10. Hàm Exp (x)
Đưa ra e lũy thừa x, e là cơ số Logarit tự nhiên. Hàm trả về một số thực
11. Hàm Log (x)
Đưa ra Logarit tự nhiên của x
12. Hàm Round (Expression [số])
Hàm này sẽ làm tròn số
[,số] : số làm tròn qua chấm thập phân.
VD : Round(9.7) = 10
Round (9.785 , 2) = 9.79
13. Rnd (Number) ;
Tạo 1 số ngẫu nhiên là 1 số thực từ 0 đến Number, với Number là 1 số nguyên.
14. Hàm Now :
Hàm này trả về ngày tháng năm và thơi gian hiện hành.
15. Hàm Day (NgayThangNam)
Trả về ngày trong NgayThangNam mà bạn ghi.
Ta thường sử dụng Day(Now) để lấy ngày hệ thống
16. Hàm Month (NgayThangNam)
Trả về Tháng trong NgayThangNam mà bạn ghi.
Ta thường sử dụng Month(Now) để lấy tháng hệ thống
17. Hàm Year (NgayThangNam)
Trả về Năm trong NgayThangNam mà bạn ghi.
Ta thường sử dụng Year(Now) để lấy năm hệ thống
18. Hàm Weekday (NgayThangNam)
Trả về ngày thứ mấy trong tuần ứng với NgayThangNam mà bạn nhập vào
Ta có thể sử dụng Weekday(Now) để lấy thứ của ngày hiện tại
19. Hàm Hour (ThoiGian)
Trả về giờ ứng với ThoiGian mà bạn nhập vào
Ta có thể sử dụng Hour(Now) để lấy giờ của hệ thống hiện tại
20. Hàm Minute (ThoiGian)
Trả về phút ứng với ThoiGian mà bạn nhập vào
Ta có thể sử dụng Minute(Now) để lấy phút của hệ thống hiện tại
21. Hàm Second (ThoiGian)
Trả về giây ứng với ThoiGian mà bạn nhập vào
Ta có thể sử dụng Second(Now) để lấy giây của hệ thống hiện tại
22. Hàm Replace(chuoi, chuoicantim, chuoithaythe, Vitrithaythe, solanthaythe)
Hàm này sẽ trả về một chuỗi mới theo ý nghĩa như trên. Ví dụ
Replace(“2322” , ”2” , “5” , 1 , 2) = “5352”
Replace(“2322” , ”2” , “5” , 2 , 2) = “355”
23. Hàm Val(String)
Hàm này có tác dụng đổi 1 chuỗi thành 1 số, nếu chuỗi nãy có kí tự đầu là ký tự thì sẽ trả về 0
24. Hàm Str (Number)
Ngược lại Hàm Val.
Hàm này có tác dụng đổi 1 số thành 1 chuỗi.
25 Hàm QBColor (color)
Sẽ cho bạn màu của một đối tượng nào đó, thể hiện từ 0 đến 15.
Ví dụ : QBColor (0) sẽ cho màu đen, QBColor (4) sẽ cho màu đỏ ,…
26. Hàm RGB (Red, Green, Blue)
Chọn một màu theo một tỉ lệ nào đó ngoài các màu từ 0 – 15. Nó sẽ là sự kết hợp của 3 màu.
27. Hàm Asc (String)
Sẽ trả về một con số, con số này là mã ASCII của kí tự String, nếu là một chuỗi gồm nhiều kí tự thì kí tự sẽ lấy kí tự đầu tiên.
28. Hàm Chr(CharCode)
Hàm trả về một kí tự tương ứng với một mã ASCII nào đó.
ChrCode là mã ASCII của kí tự mà bạn cần biết
29. Hàm Len (String)
Trả về dộ dài của chuỗi String, kể cả khoảng trắng
30. Hàm Ltrim (String)
Hàm trả về chuỗi mới sau khi cắt bỏ các khoảng trắng bên trái chuỗi String
31. Hàm Rtrim (String)
Hàm trả về chuỗi mới sau khi cắt bỏ các khoảng trắng bên phải chuỗi String
32. Hàm Trim (String)
Hàm trả về chuỗi mới sau khi cắt bỏ các khoảng trắng bên trái và bên phải chuỗi String
33. Hàm Left (String,n)
Trả về một chuỗi kí tự (kể cả khoảng trắng) được cắt từ bên trái của chuỗi String, số kí tự cắt lấy là n.
34. Hàm Right (String,n)
Trả về một chuỗi kí tự (kể cả khoảng trắng) được cắt từ bên phải của chuỗi String, số kí tự cắt lấy là n.
35. Hàm MID (String, Start, [Length])
Trả về một chuỗi, chuỗi này được lấy từ chuỗi String và bắt đầu từ Start và lấy Length ký tự
Nếu Length bỏ trông hoặc lớn hơn độ dài String thì coi như lấy từ vị trí Start cho đến hến.
36. Hàm Space (Number)
Hàm trả về một chuỗi gồm Number khoảng trắng
37. Hàm String (Number, Character)
Trả về một chuỗi gồm Number kí tự giống nhau và giống Character
38. Hàm InStr (Start, String1, String2, Compare)
Hàm này dùng để tìm một chuỗi con có nằm trong chuỗi mẹ hay không, nếu tìm thấy thì sẽ cho biết nằm ở vì trí thứ mấy của chuỗi mẹ.
Start : Tìm bắt đầu từ vị trí Start trong chuỗi mẹ, nếu không ghi thì tìm ở vị trí đầu tiên
String1: Chuỗi mẹ
String2 : Chuỗi con
Compare : có các giá trị 0, 1, 2
+ 0 : so sánh chính xác từng kí tự, đây là giá trị mặc nhiên
+ 1 : So sánh không phân biệt chữ hoa và chữ thường
+ 2 : chỉ dùng trong khi lập trình cho MS Access
* Khi dùng đến đối số Compare thì đối số Start không được bỏ trông
39. Hàm Ucase (String)
Trả về mộy chuỗi kí tự viết hoa của chuỗi String
40. Hàm Lcase (String)
Trả về một chuỗi kí tự viết thường của chuỗi String
41. Hàm Format (Value, format)
Hàm này dùng để định dạng theo ý của bạn
Value : Giá trị cần định dạng
Format : Các kí hiệu định dạng.
0 nếu có giá trị thì thể hiện giá trị đó, nếu không có thì ghi số 0. Nêu số 0 ít hơn thì giá trị vẫn được ghi đầy đủ
# : Thể hiện các giá trị tương ứng, nếu kí tự số ở vị trí đó không có thì bỏ qua, nếu # ít hơn thì giá trị vẫn được ghi đầy đủ.
$ : Dấu $ bạn có thể dùng chung với số 0 hay #
. : Dấu ngăn cách phần thập phân
, : Dấu ngăn cách phần nghìn
% : Khi có kí hiệu phần trăm này trong đối số Format, con số sẽ tự thêm % vào sau
dd/mm/yyyy : Định dạng Ngày Tháng Năm, với đối số Value = Now
hh:mm:ss AM/PM : Định dạng Giờ phút giây theo dạng, với đối số Value = Now
hh:mm:ss AM/PM dd/mm/yyyy : Định dạng Giờ phút giây vừa định dạng ngày tháng năm theo dạng, với đối số Value = Now
hh:mm : Định dạng chỉ có giờ và phút với Value=Now.
Ví dụ :
Format(12345.5 , “0000000.00”) = “012345.50”
Format(12345.5, “######.##”) = “12345.5”
Format(12345.5, “$###.##”) = “$12345.5”
Format(0.34, “###%”) = “34%”
42. Hàm IIF(, Truepart, Falsepart)
Hàm này sẽ trả về giá trị truepart nếu điều kiện đúng và cho False khi điều kiện sai
Hàm này là cách viết ngắn họn của IF…END IF
Ví dụ txt1.text = IFF(x<400,”Lương bạn còn thấp”,”Bạn đã có lương cao”)
avatar
qquocddatdk
Kỷ sư
Kỷ sư

Tổng số bài gửi : 29
Join date : 07/10/2010
Age : 27
Đến từ : Đồng Nai

Xem lý lịch thành viên http://lopcddtvt09b.forumvi.net

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết